'Hauptfeind' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hauptfeindder
[ˈhaʊ̯ptˌfaɪ̯nt]Danh từSố nhiều: Hauptfeinde
Định nghĩa
1
kẻ thù chính- Kẻ thù lớn nhất, nguy hiểm nhất hoặc bị xem là đối thủ đáng sợ nhất.
größter, schlimmster Feind
„Begin war Ben Gurions Hauptfeind, mehr als jeder Engländer.“
“Begin là kẻ thù chính của Ben Gurion, còn hơn bất kỳ người Anh nào.”
„Das Politikdokument von 2017 enthielt ferner keine Hinweise mehr auf eine Verbindung zur Muslimbruderschaft, der Mutterorganisation der Hamas, betonte die nationale Zielsetzung der Bewegung und wandte sich gegen eine Einmischung in innere Angelegenheiten anderer Staaten - ein deutliches Entspannungssignal an den ägyptischen Präsidenten Sisi, der die Muslimbrüder als Hauptfeind ansah.“
“Tài liệu chính trị năm 2017 cũng không còn chứa những ám chỉ về mối liên hệ với Tổ chức Anh em Hồi giáo, tổ chức mẹ của Hamas, nhấn mạnh mục tiêu dân tộc của phong trào và phản đối việc can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia khác - một tín hiệu hòa dịu rõ ràng gửi tới Tổng thống Ai Cập Sisi, người coi Tổ chức Anh em Hồi giáo là kẻ thù chính.”