'Hauptlehre' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hauptlehredie
[ˈhaʊ̯ptˌleːʁə]Danh từSố nhiều: Hauptlehren
Định nghĩa
1
giáo lý chính- Giáo lý quan trọng nhất, mang tính trung tâm nhất trong một hệ thống tư tưởng, tôn giáo hoặc học thuyết.
wichtigste, zentralste Lehre
„Unter Rückgriff auf die Hauptlehren des Zionismus stritten die Leute viel, und oft ging es dabei nicht nur um Auseinandersetzungen zwischen ›links‹ und ›rechts‹, sondern eher um eine grundsätzliche Überprüfung des israelischen Traums selbst.“
“Dựa vào các giáo lý chính của chủ nghĩa phục quốc Do Thái, người ta đã tranh luận rất nhiều, và thường đó không chỉ là những cuộc đối đầu giữa ‘cánh tả’ và ‘cánh hữu’, mà đúng hơn là một sự xem xét lại căn bản chính giấc mơ Israel.”