'Hauptmieter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hauptmieterder
[ˈhaʊ̯ptˌmiːtɐ]Danh từSố nhiều: Hauptmieter
Định nghĩa
1
người thuê chính- Người thuê trực tiếp một tài sản như căn hộ hoặc ngôi nhà từ chủ sở hữu, và có thể cho người khác thuê lại một phần hoặc toàn bộ.
Person, die ein Objekt (zum Beispiel eine Wohnung) vom Eigentümer mietet
„Hauptmieter hingegen waren meldepflichtig für Untermieter, Bettgeher, Lehrlinge, Dienstboten oder Verwandte, im Prinzip für alle, die entgeltlich oder unentgeltlich in der Wohnung wochen- oder monatsweise aufgenommen wurden, ebenso für Kinder, die das 18. Lebensjahr überschritten hatten und somit mit einem eigenen Meldezettel angemeldet werden mussten. “
Ngược lại, người thuê chính có nghĩa vụ khai báo cư trú đối với người thuê phụ, người ở trọ theo giường, học việc, người giúp việc hoặc họ hàng, về nguyên tắc là đối với tất cả những ai được nhận vào ở trong căn hộ theo tuần hoặc theo tháng, चाहे có trả tiền hay không, cũng như đối với những đứa trẻ đã quá 18 tuổi và vì thế phải đăng ký bằng một phiếu khai báo cư trú riêng.
„Er faßte den Plan, selbst Hauptmieter eines Hauses zu werden, um mir dessen besten Teil zu überlassen.“
Ông nảy ra kế hoạch tự mình trở thành người thuê chính của một ngôi nhà để nhường cho tôi phần tốt nhất của nó.