'Hauptperson' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hauptpersondie
[ˈhaʊ̯ptpɛʁˌzoːn]Danh từSố nhiều: Hauptpersonen
Định nghĩa
1
nhân vật chính- người giữ vai trò quan trọng nhất trong một bối cảnh hoặc tình huống nhất định.
diejenige Person, die in einem bestimmten Kontext am wichtigsten ist
„Interessanterweise gibt es diesen Witz nicht nur mit Erich Honnecker als Hauptperson.“
“Điều thú vị là câu chuyện cười này không chỉ có Erich Honnecker là nhân vật chính.”
„Alle saßen nach gewöhnlicher Indianerweise, ihre Schenkel ineinandergeflochten, in ihren Gürteln ihre Skalpiermesser und Tomahawks, ruhig die Erscheinung der Hauptpersonen abwartend.“
“Tất cả đều ngồi theo cách thường thấy của người da đỏ, đùi đan vào nhau, dao lột da đầu và rìu tomahawk đeo ở thắt lưng, bình tĩnh chờ đợi sự xuất hiện của những nhân vật chính.”