'Hauptproblem' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hauptproblemdas
[ˈhaʊ̯ptpʁoˌbleːm]Danh từSố nhiều: Hauptprobleme
Định nghĩa
1
vấn đề chính- Vấn đề lớn nhất, quan trọng nhất hoặc cốt yếu nhất trong một tình huống hay một nhóm vấn đề.
größtes, wesentliches Problem
„Das Hauptproblem, das 1946 und 1947 auf der zionistischen Agenda stand – der Kampf gegen die Briten –, löste sich von selbst, als die Briten im Februar 1947 beschlossen, Palästina zu verlassen und die Palästinafrage den Vereinten Nationen zu überlassen.“
“Vấn đề chính nằm trong chương trình nghị sự của phong trào Zion vào các năm 1946 và 1947 — cuộc đấu tranh chống lại người Anh — đã tự được giải quyết khi người Anh vào tháng 2 năm 1947 quyết định rời Palestine và giao vấn đề Palestine cho Liên Hợp Quốc.”
„Mein Hauptproblem mit den Nachtgängern ist, dass sie sich aufs hohe Ross setzen und mich einen Heuchler und Fanatiker nennen.“
“Vấn đề chính của tôi với những kẻ đi đêm là họ tỏ ra cao ngạo và gọi tôi là kẻ đạo đức giả và cuồng tín.”