'Hauptsache' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hauptsachedie
[ˈhaʊ̯ptˌzaxə]Danh từSố nhiều: Hauptsachen
Định nghĩa
1
điều chính, điều quan trọng nhất- điều quan trọng nhất; điều quyết định; điều mà mọi thứ xoay quanh nhiều nhất
das Wichtigste; das Entscheidende; das, worum es am meisten geht
Wir haben uns nicht beliebt gemacht, aber Hauptsache wir haben es geschafft.
Chúng tôi không được lòng mọi người, nhưng điều quan trọng là chúng tôi đã làm được.
„St. Arnaud war nicht da, das war doch schließlich die Hauptsache, das gab den Ausschlag, und weder seine Blicke noch seine spöttischen Bemerkungen konnten das Glück ihres Beisammenseins stören.“
“St. Arnaud đã không có ở đó, đó rốt cuộc mới là điều quan trọng nhất, điều đó đã tạo nên sự khác biệt, và cả những ánh mắt lẫn những lời nhận xét mỉa mai của anh ta đều không thể làm phiền hạnh phúc khi họ ở bên nhau.”