'Hauptschöffe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hauptschöffeder
[ˈhaʊ̯ptˌʃœfə]Danh từSố nhiều: Hauptschöffen
Định nghĩa
1
hội thẩm chính- Hội thẩm nhân dân được bổ nhiệm chính thức, tham gia xét xử với tư cách thẩm phán không chuyên trong khoảng mười hai ngày họp tòa mỗi năm.
regulär berufener Schöffe (Laienrichter) für den Einsatz an etwa zwölf Sitzungstagen pro Jahr
„Nach Angaben des Justizministeriums in Wiesbaden sitzen in hessischen Gerichten allein mehr als 2500 Hauptschöffen neben ihren hauptberuflichen Kollegen auf den Richterbänken.“
Theo Bộ Tư pháp ở Wiesbaden, riêng tại các tòa án bang Hessen đã có hơn 2.500 hội thẩm chính ngồi trên ghế xét xử cùng với các đồng nghiệp làm nghề thẩm phán chuyên nghiệp của họ.
„Ich war fünf Jahre lang Hauptschöffe am Amtsgericht Köln und habe einen Blick unter die Roben und Talare der deutschen Justiz werfen können.“
Tôi đã làm hội thẩm chính tại Tòa án địa phương Köln trong năm năm và đã có thể nhìn vào phía sau những chiếc áo choàng và lễ phục của nền tư pháp Đức.