

người giúp việc- Người được thuê để hỗ trợ làm công việc nội trợ trong gia đình khi cần, theo giờ hoặc theo ngày.
Person, die zur Unterstützung bei der Hausarbeit (nach Bedarf, stunden-/tageweise) beschäftigt wird
trợ cấp giúp việc- Khoản chi trả hoặc hoàn trả chi phí cho người giúp việc nhà do bảo hiểm y tế hoặc bảo hiểm chăm sóc chi trả, khi vì những lý do nhất định mà tạm thời không còn khả năng quán xuyến việc nhà nữa, chẳng hạn như bệnh tật, mang thai hoặc các lý do khác.
Kostenerstattung für eine Haushaltshilfe^([1]), die von der Kranken- oder Pflegeversicherung erbracht wird, wenn aus bestimmten Gründen die Führung des Haushalts (vorübergehend) nicht mehr möglich ist (Krankheit, Schwangerschaft und anderes)