quỹ gia đình- Tổng số tiền được dành sẵn để chi tiêu cho sinh hoạt trong gia đình.
Summe Geldes, die für den Haushalt zur Verfügung steht
hòm tiền- Vật chứa hoặc nơi cất giữ quỹ gia đình nói trên.
Behälter/Ort, wo [1] aufbewahrt wird