thu nhập ròng hộ gia đình- số tiền mà những người trong một cộng đồng kinh tế, tức một hộ gia đình, thực sự có để chi tiêu sau khi tính các khoản thu nhập liên quan
das den Personen einer wirtschaftlichen Gemeinschaft zur Verfügung stehende Geld
Wenn Sie alle Einkommen Ihres Haushaltes, also inkl. Pensionen, Familienbeihilfen und sonstiger Einkünfte, zusammenzählen: In welche der folgenden Einkommensgruppen fällt Ihr monatliches Haushaltsnettoeinkommen?
Nếu cộng tất cả thu nhập của hộ gia đình bạn, bao gồm cả lương hưu, trợ cấp gia đình và các khoản thu nhập khác: Thu nhập ròng hằng tháng của hộ gia đình bạn thuộc nhóm thu nhập nào sau đây?
Das Haushaltsnettoeinkommen der Familie war wegen der geringen Steuerabgaben um nur zehn Prozent geringer als das Haushaltsbruttoeinkommen.
Thu nhập ròng của hộ gia đình đó chỉ thấp hơn thu nhập gộp của hộ gia đình mười phần trăm do các khoản thuế phải nộp thấp.