

lãnh địa- Thời trước: các lãnh thổ thuộc một vị quân chủ, tạo nền tảng cho quyền lực của người đó.
früher: Territorien eines Fürsten, die seine Macht begründeten
hậu thuẫn- Nhóm người ủng hộ mà một người có thể đặc biệt tin cậy và dựa vào để được hỗ trợ.
Anhängerschaft, auf deren Unterstützung jemand sich besonders verlassen kann