Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Haustür' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Haustür
die
[ˈhaʊ̯sˌtyːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Haustüren
Định nghĩa
1
cửa ra vào nhà
- cửa dùng để vào và ra khỏi một ngôi nhà
Ein- und Ausgangstür eines Hauses
Die
Haustür
hat meistens ein besonders sicheres Schloss.
Cửa ra vào nhà thường có một ổ khóa đặc biệt an toàn.
„Die
fällt ins Schloß.“
Từ trái nghĩa
Kellertür
Zimmertür
Haustür
Cửa ra vào nhà đóng sập lại.
Danh từ