bậc cửa nhà- Bậc ở trước cửa chính của ngôi nhà, dùng để bước lên và vào cửa.
Stufe, über die man zur Haustür kommen kann
„Rostow sah das wohlbekannte Gesims mit dem abgebröckelten Stück, die Haustürstufen, den Prellstein.“
“Rostow nhìn thấy gờ mái hiên quen thuộc với một mảng bị sứt, những bậc cửa nhà, tảng đá chặn xe.”
„Sie macht geltend, die Vorinstanz habe verkannt, dass die Voraussetzungen für eine Schlussfeststellung nach § 149 Abs. 1 FlurbG nicht vorgelegen hätten, weil noch Ansprüche des Klägers offen gestanden hätten, die daher rührten, dass nach der Rechtsprechung des Bundesverwaltungsgerichts bestimmte Kellerschächte, Haustürstufen und die Fläche unter einem Balkon seinem Anwesen zuzumessen gewesen wären.“
“Bà ấy cho rằng cấp xét xử trước đã không nhận ra rằng các điều kiện để đưa ra kết luận cuối cùng theo Điều 149 Khoản 1 Luật FlurbG chưa được đáp ứng, bởi vì vẫn còn những yêu cầu của nguyên đơn chưa được giải quyết, phát sinh từ việc theo án lệ của Tòa án Hành chính Liên bang, một số hố cửa sổ tầng hầm, bậc cửa nhà và phần diện tích bên dưới một ban công lẽ ra phải được tính vào bất động sản của ông ấy.”