'Hausverwalter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hausverwalterder
[ˈhaʊ̯sfɛɐ̯ˌvaltɐ]Danh từSố nhiều: Hausverwalter
Định nghĩa
1
quản lý nhà- Người phụ trách việc quản lý một ngôi nhà hoặc tòa nhà, như trông coi, tổ chức bảo trì và xử lý các công việc liên quan đến nhà ở.
Person, die Hausverwaltung betreibt
„Monika Silvs war auch diesmal so nett gewesen, wie sie immer war, wenn wir ihr ein Telegramm schickten; sie hatte sich vom Hausverwalter die Schlüssel besorgt, alles sauber gemacht, Blumen ins Wohnzimmer gestellt, den Eisschrank mit allem möglichen gefüllt.“
“Lần này Monika Silvs cũng vẫn tử tế như mọi khi mỗi khi chúng tôi gửi điện tín cho cô ấy; cô ấy đã nhờ người quản lý nhà lấy chìa khóa, dọn dẹp mọi thứ sạch sẽ, đặt hoa vào phòng khách, và chất đầy tủ lạnh bằng đủ mọi thứ.”