Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hautoberfläche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hautoberfläche
die
[ˈhaʊ̯tʔoːbɐˌflɛçə]
Danh từ
Số nhiều: Hautoberflächen
Định nghĩa
1
bề mặt da
- lớp ngoài cùng của da
äußerste Schicht der Haut
„Wenn ein Mensch mehr als ein Drittel seiner
Hautoberfläche
verliert, muß er normalerweise sterben.“
"Nếu một người mất hơn một phần ba bề mặt da của mình, thì thông thường người đó sẽ phải chết."
Danh từ