chăm sóc da- Biện pháp nhằm chăm sóc da, đặc biệt là làm sạch da.
Maßnahme, um die Haut zu pflegen, vor allem zu reinigen
mỹ phẩm dưỡng da- Chất hoặc sản phẩm được dùng để chăm sóc da.
Substanz, die verwendet wird, um die Haut zu pflegen