'Heckraddampfer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Heckraddampferder
[ˈhɛkʁaːtˌdamp͡fɐ]Danh từSố nhiều: Heckraddampfer
Định nghĩa
1
tàu guồng đuôi- Tàu thủy chạy bằng hơi nước được đẩy bằng một bánh guồng gắn ở phía đuôi tàu.
Dampfschiff, das von einem am Heck angebrachten Schaufelrad angetrieben wird
„Der Heckraddampfer Alexander ist ein Zeitzeuge der Blütezeit des ausgehenden 19. Jahrhunderts für die Dampfschifffahrt mit Schaufelantrieb auf allen europäischen Flüssen im Güter- und Personenverkehr. Die ersten waren bereits 1802 als Schlepper in England im Einsatz.“
“Tàu hơi nước guồng đuôi Alexander là một chứng nhân lịch sử của thời kỳ hưng thịnh vào cuối thế kỷ 19 của ngành vận tải thủy bằng tàu hơi nước chạy bằng bánh guồng trên mọi con sông châu Âu, dùng cho cả vận chuyển hàng hóa lẫn hành khách. Những tàu hơi nước guồng đuôi đầu tiên đã được đưa vào sử dụng ở Anh từ năm 1802 với vai trò tàu kéo.”
„Wenn Sie schon immer davon geträumt haben, einen funktionsfähigen Heckraddampfer zu bauen, dann ist die Creole Queen Ihr Modell.“
“Nếu bạn từ lâu đã mơ ước đóng một chiếc tàu hơi nước guồng đuôi có thể hoạt động được, thì Creole Queen chính là mẫu tàu dành cho bạn.”