

lệnh tòng quân- Lời kêu gọi hoặc mệnh lệnh của vua hay công tước yêu cầu tham gia nghĩa vụ quân sự, ra trận chiến đấu.
Aufruf eines Königs oder Herzogs zum Kriegsdienst
đạo quân- Đội quân đã được triệu tập theo lệnh động viên để tham gia chiến tranh.
aufgebotenes Kriegsheer
tiền phạt- Khoản phạt phải nộp khi không chấp hành lời kêu gọi hoặc mệnh lệnh tham gia nghĩa vụ quân sự.
Strafe, die gezahlt werden musste, wenn dem Aufruf zum Kriegsdienst nicht nachgekommen wurde