'Heeresgruppe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Heeresgruppedie
[ˈheːʁəsˌɡʁʊpə]Danh từSố nhiều: Heeresgruppen
Định nghĩa
1
tập đoàn quân- Đơn vị quân sự gồm nhiều đại đơn vị được tập hợp lại dưới một bộ chỉ huy chung.
Truppenverband, in dem mehrere Großverbände zusammengefasst sind
„Auch Stalin grollte im Kreml. Denn ihm paßte die Kapitulation der deutschen Heeresgruppe in Italien überhaupt nicht in seine strategischen Überlegungen.“
"Ngay cả Stalin ở Điện Kremlin cũng tức giận. Bởi vì việc tập đoàn quân Đức ở Ý đầu hàng hoàn toàn không phù hợp với những tính toán chiến lược của ông."
„Frankreich hatte kapituliert, nachdem starke Panzerverbände der deutschen Heeresgruppe B die französische Verteidigungslinie von Somme und Aisne durchbrochen hatten.“
"Pháp đã đầu hàng sau khi các đơn vị thiết giáp mạnh của Tập đoàn quân B của Đức đã chọc thủng tuyến phòng thủ của Pháp trên sông Somme và Aisne."