Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hefebrötchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hefebrötchen
das
[ˈheːfəˌbʁøːtçən]
Danh từ
Số nhiều: Hefebrötchen
Định nghĩa
1
bánh men
- Bánh mì nhỏ được nướng từ bột có men nở.
aus Hefeteig gebackenes Brötchen
„Sie toastete ein süßes
Hefebrötchen
und goss sich ein kleines Glas Orangensaft ein.“
Cô ấy nướng lại một chiếc bánh men ngọt và rót cho mình một ly nước cam nhỏ.
Danh từ