Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Heftchen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Heftchen
das
[ˈhɛftçən]
Danh từ
Số nhiều: Heftchen
Định nghĩa
1
quyển sổ nhỏ
- Quyển sổ hoặc tập mỏng, kích thước nhỏ, có ít trang.
kleines, dünnes Heft
„In feierlich hohem Bogen legte sie der neuen Genossin das rote
Heftchen
in die Hände.“
Với một cử chỉ long trọng, cô ấy đặt quyển sổ nhỏ màu đỏ vào tay người bạn đồng hành mới.
Từ cụ thể hơn
Markenheftchen
„Sie öffnete eine Schublade, nahm Briefmarken aus einem
Heftchen
und gab sie mir, und ich klebte zwei auf den Umschlag.“
Cô ấy mở một ngăn kéo, lấy tem thư từ một cuốn sổ nhỏ và đưa cho tôi, rồi tôi dán hai con tem lên phong bì.
Danh từ