Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Heftgerät' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Heftgerät
das
[ˈhɛftɡəˌʁɛːt]
Danh từ
Số nhiều: Heftgeräte
Định nghĩa
1
máy dập ghim
- Dụng cụ dùng để ghim hoặc bấm các tờ giấy lại với nhau bằng kim ghim.
Gerät zum Heften
Zum benötigten Arbeitsmaterial zählt auch ein funktionierendes
Heftgerät
.
Trong số các vật liệu làm việc cần thiết cũng có một máy dập ghim đang hoạt động tốt.
Từ đồng nghĩa
Heftapparat
Hefter
Heftmaschine
Tacker
Danh từ