'Heimatfilm' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Heimatfilmder
[ˈhaɪ̯matˌfɪlm]Danh từSố nhiều: Heimatfilme
Định nghĩa
1
phim quê- Thể loại phim, thường lấy bối cảnh vùng núi ở Áo, Bayern hoặc Thụy Sĩ, nhấn mạnh đời sống quê hương, phong cảnh và các giá trị truyền thống.
Film, meist gespielt in den Bergen von Österreich, Bayern oder der Schweiz
„Solange noch die Rosen blüh'n“ ist ein Heimatfilm.
“Solange noch die Rosen blüh'n” là một phim quê.
„Die durchschnittliche staatlich finanzierte TV-Serie, ob Soap, Heimatfilm, Arztserie oder Krimi, strahlt ein hohes Maß an Vertrauen in den Staat aus, stellt die Gesellschaft als grundsätzlich heil dar und fordert uns nicht zum Nachdenken auf: Alles ist gut, wie es ist.“
“Loạt phim truyền hình trung bình do nhà nước tài trợ, चाहे là phim nhiều tập dài kỳ, phim quê, phim về bác sĩ hay phim trinh thám, đều toát ra mức độ tin tưởng rất cao vào nhà nước, khắc họa xã hội như về cơ bản là lành mạnh tốt đẹp và không khiến chúng ta phải suy nghĩ: mọi thứ đều tốt đẹp đúng như vốn có.”