Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Heimweh' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Heimweh
das
[ˈhaɪ̯mˌveː]
Danh từ
Định nghĩa
1
nhớ nhà
- cảm giác nhớ nhà, nhớ quê hương da diết
Sehnsucht nach der Heimat
Immer wenn der kleine Francesco seine Großeltern in Uelzen besuchte, litt er unter
Heimweh
.
Mỗi khi cậu bé Francesco về thăm ông bà ở Uelzen, cậu đều cảm thấy nhớ nhà.
Từ đồng nghĩa
Nostalgie
Từ trái nghĩa
Fernweh
Wann immer Susaska Sachsen verlässt, befällt sie augenblicklich starkes
Heimweh
.
Bất cứ khi nào Susaska rời Saxony, cô ấy lập tức cảm thấy nhớ nhà kinh khủng.
Danh từ