'Heldenmut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Heldenmutder
[ˈhɛldn̩ˌmuːt]Danh từ
Định nghĩa
1
lòng dũng cảm- Sự can đảm như thường được gán cho một người anh hùng; lòng can đảm đặc biệt lớn, sẵn sàng đối mặt nguy hiểm hoặc hy sinh.
Mut, wie er einem Helden zugeschrieben wird; besonders großer Mut
„Rechts vom Kaimakam saß der Militärkommandant von Antiochia, ein graubärtiger Oberst, ein Bimbaschi alten Stils mit kleinen Augen und roten Kinderwangen, dem man es von weitem ansah, daß er seine Ruhe und Bequemlichkeit mit Heldenmut bis zum letzten Blutstropfen verteidigen wollte.“
“Bên phải viên kaimakam ngồi viên chỉ huy quân sự của Antiochia, một đại tá râu xám, một viên binbasi kiểu cũ với đôi mắt nhỏ và đôi má trẻ con đỏ hồng, mà người ta có thể nhận ra từ xa rằng ông ta muốn dùng lòng dũng cảm anh hùng để bảo vệ sự yên ổn và tiện nghi của mình cho đến giọt máu cuối cùng.”
„Unglück und Verliebtheit in Verbindung mit falschem Heldenmut führen in allen Ländern der Welt zu Tollheiten.“
“Bất hạnh và sự si tình kết hợp với lòng dũng cảm anh hùng sai lầm ở mọi quốc gia trên thế giới đều dẫn đến những hành động điên rồ.”