'Helikoptereltern' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Helikoptereltern
[heliˈkɔptɐˌʔɛltɐn]Danh từ
Định nghĩa
1
cha mẹ trực thăng- cha mẹ quá bảo bọc, luôn theo sát và can thiệp vào mọi việc của con cái
überfürsorgliche Eltern
Meine Eltern waren alles andere als Helikoptereltern.
Bố mẹ tôi hoàn toàn không phải là kiểu cha mẹ trực thăng.
„Helikoptereltern kreisen ständig über ihren Kindern, um jederzeit eingreifen zu können - wie Hütehunde, die rastlos ihre Herde umrunden und immer in Alarmbereitschaft sind.“
“Cha mẹ trực thăng luôn lượn quanh con cái mình để có thể can thiệp bất cứ lúc nào - như những con chó chăn gia súc đi không ngừng quanh đàn và luôn ở trong trạng thái báo động.”