Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hemdknopf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hemdknopf
der
[ˈhɛmtˌknɔp͡f]
Danh từ
Số nhiều: Hemdknöpfe
Định nghĩa
1
cúc áo sơ mi
- Cúc dùng để cài và đóng một chiếc áo sơ mi.
Knopf zum Schließen eines Hemdes
„Bedächtig schloss er einen
Hemdknopf
nach dem anderen.“
Anh ta thong thả cài hết chiếc cúc áo sơ mi này đến chiếc khác.
Từ đồng nghĩa
Hemdenknopf
Danh từ