Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hemdsärmel' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hemdsärmel
der
[ˈhɛmt͡sˌʔɛʁml̩]
Danh từ
Số nhiều: Hemdsärmel
Định nghĩa
1
tay áo sơ mi
- Phần ống tay của áo sơ mi, dùng để che cánh tay.
Armteil eines Hemdes
„Er hatte sein Jackett ausgezogen und saß in
Hemdsärmeln
da, obendrein mit diesen lächerlichen Ärmelhaltern.“
Anh ta đã cởi áo khoác ra và ngồi đó chỉ còn áo sơ mi, hơn nữa lại còn đeo những chiếc garter tay áo lố bịch ấy.
„Seine
Hemdsärmel
hochzurollen, hatte er nicht gewagt.“
Anh ta đã không dám xắn tay áo sơ mi của mình lên.
Danh từ