Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hemiplegie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hemiplegie
die
[hemipleˈɡiː]
Danh từ
Số nhiều: Hemiplegien
Định nghĩa
1
liệt nửa người
- Tình trạng bị liệt ở một bên của cơ thể.
Lähmung einer Seite des Körpers
„Ich hatte weder eine
Hemiplegie
noch einen preussischen Schlagfluss.“
“Tôi không bị liệt nửa người, cũng không bị chứng trúng phong Phổ.”
Danh từ