

nêm chặn- Dụng cụ dùng để hãm một phương tiện hoặc giữ cho nó không tự lăn đi.
Vorrichtung, mit der ein Fahrzeug abgebremst oder gegen Entrollen gesichert werden kann
trở ngại- Yếu tố cản trở, làm chậm hoặc ngăn cản sự phát triển hay tiến triển của một việc.
Hemmnis