Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Henker' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Henker
der
[ˈhɛŋkɐ]
Danh từ
Số nhiều: Henker
Định nghĩa
1
đao phủ
- người thực hiện các vụ hành quyết
jemand, der Hinrichtungen vollzieht
Der
Henker
zog den Hebel zurück, und ließ den Delinquenten durch eine Luke stürzen.
Đao phủ kéo cần gạt về phía sau và để kẻ phạm tội rơi xuống qua một cửa sập.
Từ đồng nghĩa
Scharfrichter
„Dann zog ihm der
Henker
von hinten einen Sack über den Kopf.“
Rồi đao phủ trùm một cái bao lên đầu hắn từ phía sau.
Danh từ