Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Herbstnachmittag' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Herbstnachmittag
der
[ˈhɛʁpstˌnaːxmɪtaːk]
Danh từ
Số nhiều: Herbstnachmittage
Định nghĩa
1
chiều thu
- Buổi chiều vào mùa thu.
Nachmittag im Herbst
„Dann strickte sie den zweiten und dritten, an langen
Herbstnachmittagen
, das Licht ging schon aus auf der Straße.“
“Rồi bà ấy đan chiếc thứ hai và thứ ba, vào những buổi chiều thu dài, ngoài đường ánh sáng đã dần tắt.”
„Es war einer dieser herrlichen Indianer-
Herbstnachmittage
.“
“Đó là một trong những buổi chiều thu tuyệt đẹp ấy.”
Danh từ