Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Herbstspaziergang' nghĩa là gì?
Herbstspaziergang
der
[ˈhɛʁpstʃpaˌt͡siːɐ̯ɡaŋ]
Danh từ
Số nhiều: Herbstspaziergänge
Định nghĩa
1
dạo thu
- Cuộc đi dạo diễn ra vào mùa thu.
Spaziergang im Herbst
Wir genossen unseren ruhigen
Herbstspaziergang
im Wäldchen.
Chúng tôi đã tận hưởng cuộc đi dạo mùa thu yên bình của mình trong khu rừng nhỏ.
„Komm, lass uns noch einen kurzen
machen, bevor es dunkel wird.“
Từ trái nghĩa
Frühlingsspaziergang
Herbstspaziergang
“Nào, chúng ta hãy đi dạo mùa thu một lát nữa trước khi trời tối.”
Danh từ