Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Heringsfang' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Heringsfang
der
[ˈheːʁɪŋsˌfaŋ]
Danh từ
Số nhiều: Heringsfänge
Định nghĩa
1
đánh bắt cá trích
- Hoạt động bắt cá trích.
Fang von Heringen
„Der
Heringsfang
verlagerte sich in die Nordsee und der Heringshandel von der Hanse zu den Niederländern.“
Việc đánh bắt cá trích đã chuyển sang Biển Bắc và việc buôn bán cá trích từ Liên minh Hanse chuyển sang tay người Hà Lan.
Danh từ