Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Heroingeschäft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Heroingeschäft
das
[heʁoˈiːnɡəˌʃɛft]
Danh từ
Số nhiều: Heroingeschäfte
Định nghĩa
1
buôn heroin
- Hoạt động mua bán, kinh doanh chất ma túy heroin.
Handel mit Heroin
„›Du brauchst einen ganzen Berg Schotter, um ernsthaft ins
Heroingeschäft
einzusteigen.‹“
“‘Mày cần cả một đống tiền mới có thể nghiêm túc dấn thân vào việc buôn heroin.’”
Từ đồng nghĩa
Heroinhandel
Danh từ