Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Heroinvorrat' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Heroinvorrat
der
[heʁoˈiːnfoːɐ̯ˌʁaːt]
Danh từ
Số nhiều: Heroinvorräte
Định nghĩa
1
nguồn heroin
- Lượng heroin được dự trữ hoặc cất giữ để sử dụng hay phân phối.
Vorrat an Heroin
„Panik überfiel ihn, als hätte jemand ohne sein Wissen einen
Heroinvorrat
in seiner Wohnung versteckt.“
Nỗi hoảng loạn ập đến với anh ta, như thể ai đó đã giấu một nguồn heroin trong căn hộ của anh ta mà anh ta không hề hay biết.
Danh từ