'Herrenvolk' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Herrenvolkdas
[ˈhɛʁənˌfɔlk]Danh từSố nhiều: Herrenvölker
Định nghĩa
1
dân tộc thống trị- Dân tộc nắm quyền cai trị người bản địa trong một thuộc địa.
Volk, das in einer Kolonie über Eingeborene herrscht
„In den Briefen nach Hause erzählten die Italiener vom Leben als Herrenvolk über Eingeborene.“
“Trong những lá thư gửi về nhà, người Ý kể về cuộc sống như một dân tộc thống trị đối với người bản địa.”
„Die benachbarten Maasai, welche die britischen Kolonialherren als ‚Herrenvolk‘ faszinierten, wurden hingegen weitgehend in Ruhe gelassen und nur an einer weiteren Expansion gehindert.“
“Ngược lại, người Maasai sống lân cận, những người đã khiến các ông chủ thực dân Anh bị mê hoặc như một ‘dân tộc thống trị’, phần lớn được để yên và chỉ bị ngăn cản việc tiếp tục bành trướng.”