Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Herzgegend' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Herzgegend
die
[ˈhɛʁt͡sˌɡeːɡn̩t]
Danh từ
Số nhiều: Herzgegenden
Định nghĩa
1
vùng tim
- Vùng cơ thể ở quanh tim, khu vực lồng ngực nơi tim nằm.
Körperzone um das Herz
„Aber der Reporter kniete sofort neben dem bewegungslosen Körper nieder, öffnete die Kleider und horchte die
Herzgegend
ab.“
“Nhưng người phóng viên lập tức quỳ xuống bên cạnh cơ thể bất động, mở quần áo ra và áp tai nghe vùng tim.”
Danh từ