Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Herzog' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Herzog
der
[ˈhɛʁt͡soːk]
Danh từ
Số nhiều: Herzöge
Định nghĩa
1
Công tước
- tước hiệu quý tộc
Adelstitel
Das Schloss des mecklenburgischen
Herzogs
steht in Schwerin.
Lâu đài của công tước Mecklenburg nằm ở Schwerin.
„Auch der
Herzog
sah anders aus: Er war älter geworden.“
Từ cụ thể hơn
Erzherzog
Großherzog
Công tước trông cũng khác: ông ấy đã già đi.
Danh từ