'Heuhaufen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Heuhaufender
[ˈhɔɪ̯ˌhaʊ̯fn̩]Danh từSố nhiều: Heuhaufen
Định nghĩa
1
đống cỏ khô- Một lượng cỏ khô lớn được chất chồng lên thành đống.
größere Menge aufeinandergeworfenes Heu
Zur Mittagsrast haben wir uns in einen großen Heuhaufen gesetzt.
Để nghỉ trưa, chúng tôi đã ngồi vào một đống cỏ khô lớn.
„Frauen mit Strohhüten, Kopftüchern aus Kattun oder Schutzhauben aus Papier harkten mit Rechen das eingeschnittene Heu zusammen; und am andern Rande der Ebene, bei den Heuhaufen, wurden die Bündel hurtig auf einen langen, von drei Pferden gezogenen Erntewagen geworfen.“
“Những người phụ nữ đội mũ rơm, trùm khăn vải bông hoặc đội mũ che bằng giấy dùng cào gom cỏ khô đã cắt lại với nhau; và ở mép bên kia của đồng bằng, gần những đống cỏ khô, các bó được nhanh tay ném lên một chiếc xe thu hoạch dài do ba con ngựa kéo.”