'Hexenwahn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hexenwahnder
[ˈhɛksn̩ˌvaːn]Danh từ
Định nghĩa
1
cơn cuồng loạn săn phù thủy- nỗi sợ hãi phi lý đối với những người bị cho là phù thủy, thường dẫn đến sự nghi kỵ và đàn áp họ
irrationale Furcht vor Personen, die für Hexen gehalten werden
„Es gibt durchaus mehrere Theorien über den Ursprung des Hexenwahns und der daraus erwachsenen Verfolgung von Frauen, die der Hexerei beschuldigt worden sind.“
Quả thực có nhiều giả thuyết về nguồn gốc của cơn cuồng loạn săn phù thủy và cuộc bức hại phụ nữ nảy sinh từ đó, những người đã bị buộc tội là hành nghề phù thủy.
„Der Hexenwahn macht selbst in unserem aufgeklärten Jahrhundert viel von sich reden.“
Cơn cuồng loạn săn phù thủy vẫn gây nhiều bàn tán ngay cả trong thế kỷ khai sáng của chúng ta.