Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hiffenmark' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hiffenmark
das
[ˈhɪfn̩ˌmaʁk]
Danh từ
Định nghĩa
1
mứt tầm xuân
- Mứt được làm từ quả tầm xuân.
Konfitüre aus Hagebutten
„Sechs Kreppel mit
Hiffenmark
gefüllt, gibt es derzeit – Fasching naht – zum Preis von fünf (5 Euro).“
“Hiện nay có sáu chiếc bánh rán nhân mứt tầm xuân – vì mùa lễ hội hóa trang đang đến gần – với giá của năm chiếc (5 euro).”
Danh từ