'Hilfsangebot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hilfsangebotdas
[ˈhɪlfsʔanɡəˌboːt]Danh từSố nhiều: Hilfsangebote
Định nghĩa
1
đề nghị giúp đỡ- Đề xuất về việc có thể và/hoặc nên giúp đỡ như thế nào đối với một vấn đề cụ thể.
Vorschlag, dass und/oder wie bei einem bestimmten Problem geholfen werden kann
„Und bis zu diesem Zeitpunkt hatte er auch ihre Hilfsangebote abgelehnt – obwohl gerade Schizophrenie als sehr gut behandelbar gilt.“
“Và cho đến thời điểm đó, anh ấy cũng đã từ chối những lời đề nghị giúp đỡ của cô ấy – mặc dù bệnh tâm thần phân liệt lại được xem là có thể điều trị rất tốt.”
„Dabei sieht Hackenberg das autonome Fahren vornehmlich als Hilfsangebot, um den Fahrer vor folgenreichen Fehlern zu schützen.“
“Trong đó, Hackenberg chủ yếu xem việc lái xe tự động là một đề nghị hỗ trợ nhằm bảo vệ người lái khỏi những sai lầm gây hậu quả nghiêm trọng.”