'Hilfskraft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hilfskraftdie
[ˈhɪlfsˌkʁaft]Danh từSố nhiều: Hilfskräfte
Định nghĩa
1
phụ tá- Người đảm nhận các công việc hỗ trợ, phụ giúp cho công việc chính hoặc cho người khác trong một tổ chức hay hoạt động cụ thể.
Person, die unterstützende Tätigkeiten übernimmt
„In zweistündigen Einzelsitzungen stellen die Testleiter — Promovierende oder Hilfskräfte — jedem Kind Fragen nach Einstellungen, Gedanken oder Gefühlen, lassen es je nach Alter spielerisch aufbereite Aufgaben am Computer lösen und filmen einzelne Szenen.“
Trong các buổi làm việc cá nhân kéo dài hai giờ, những người phụ trách khảo sát — nghiên cứu sinh hoặc phụ tá — đặt câu hỏi cho từng đứa trẻ về thái độ, suy nghĩ hoặc cảm xúc, tùy theo độ tuổi mà để chúng giải các nhiệm vụ được chuẩn bị dưới dạng trò chơi trên máy tính và quay phim một số cảnh riêng lẻ.
„Sie hat es verstanden, nicht nur Hilfskräfte mit fachlich guten Voraussetzungen an den Berliner Universitäten zufinden, sondern diese auch für die Arbeit zu interessieren.“
Cô ấy đã biết cách không chỉ tìm được những phụ tá có nền tảng chuyên môn tốt tại các trường đại học ở Berlin, mà còn khiến họ quan tâm đến công việc này.