'Hilfskredit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hilfskreditder
[ˈhɪlfskʁeˌdɪt]Danh từSố nhiều: Hilfskredite
Định nghĩa
1
khoản vay hỗ trợ- Khoản tín dụng được cấp để hỗ trợ một người hoặc bên đang lâm vào tình trạng khó khăn, túng quẫn hoặc khẩn cấp.
Kredit zur Unterstützung eines Notleidenden
„Auch der deutsche Haftungsanteil an den bereits ausgereichten Hilfskrediten für Griechenland, Portugal und Irland – rund 70 Milliarden Euro – wurde schon berücksichtigt.“
“Phần trách nhiệm bảo lãnh của Đức đối với các khoản vay hỗ trợ đã được giải ngân cho Hy Lạp, Bồ Đào Nha và Ireland – khoảng 70 tỷ euro – cũng đã được tính đến.”