'Hilfstruppe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hilfstruppedie
[ˈhɪlfsˌtʁʊpə]Danh từSố nhiều: Hilfstruppen
Định nghĩa
1
quân phụ trợ- đơn vị quân sự bổ sung được triển khai để hỗ trợ lực lượng vũ trang chính
zusätzliche militärische Einheit zur Unterstützung der Streitkraft
„Sofort befahl der Feldherr der 17., 18. und 19. Legion und deren germanischen Hilfstruppen den Abmarsch in das vermeintliche Krisengebiet.“
"Ngay lập tức, vị tướng đã ra lệnh cho quân đoàn số 17, 18 và 19 cùng các đội quân phụ trợ người German của họ lên đường tới khu vực khủng hoảng được cho là có thật."