Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Himbeerpudding' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Himbeerpudding
der
[ˈhɪmbeːɐ̯ˌpʊdɪŋ]
Danh từ
Số nhiều: Himbeerpuddinge
Định nghĩa
1
pudding mâm xôi
- Món pudding có hương vị mâm xôi.
Pudding mit Himbeergeschmack
Dieser
Himbeerpudding
schmeckt köstlich.
Món pudding mâm xôi này có vị rất ngon.
„Wird der
Himbeerpudding
für die Mitarbeiter auch aus der Presseförderung finanziert, die "Zur Zeit" jetzt erhält?“
“Liệu món pudding mâm xôi dành cho nhân viên cũng được tài trợ từ khoản hỗ trợ báo chí mà "Zur Zeit" hiện đang nhận hay không?”
Danh từ