

sự hiến dâng, sự cống hiến- niềm đam mê mãnh liệt đối với điều gì đó; sự rung động sâu sắc từ bên trong bởi điều gì đó
starke Leidenschaft für etwas; starke innere Berührung durch etwas
sự tận tụy, sự hy sinh- sự sẵn sàng rõ rệt để cống hiến cho điều gì đó cho đến mức tự hy sinh bản thân
ausgeprägte Bereitschaft, sich für etwas bis zur Selbstaufopferung einzusetzen