Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hinterbacke' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hinterbacke
die
[ˈhɪntɐˌbakə]
Danh từ
Số nhiều: Hinterbacken
Định nghĩa
1
bên mông
- một bên của mông; một nửa của cặp mông
eine Seite des Gesäßes
„Sie werfen sich auf ihn, ziehen ihn aus, drehen ihn auf den Bauch, reißen erst seine Beine und dann die
Hinterbacken
auseinander.“
“Họ lao vào hắn, lột quần áo hắn, lật hắn nằm sấp, trước tiên kéo hai chân hắn ra rồi xé toạc hai bên mông ra.”
Từ đồng nghĩa
Gesäßbacke
Pobacke
„Ich sah diesen unvorstellbaren
Hinterbacken
nach.“
“Tôi dõi theo cái bên mông không thể tưởng tượng nổi ấy.”
Danh từ