thông tin nền- Thông tin bổ sung về bối cảnh của một vấn đề, sự việc hoặc bài viết, giúp hiểu rõ hơn nội dung chính.
Hintergrundinformation
„Fünf Mails hatte sie als unmittelbar wichtig und vielversprechend markiert. Drei kamen von Geheimdienstkontakten, die ihr Hintergrundinfos zu ihrem aktuellen Artikel anboten; anscheinend hatte jedoch keiner von ihnen allzu viel zu bieten.“
Cô đã đánh dấu năm email là quan trọng trực tiếp và đầy hứa hẹn. Ba email đến từ các đầu mối tình báo, những người đề nghị cung cấp cho cô thông tin nền cho bài báo hiện tại của cô; tuy nhiên dường như không ai trong số họ có quá nhiều thứ để cung cấp.